Hiện nay, Bộ GD và Đào tạo mở ra nhiều khối thi hơn để tạo điều kiện thuận lợi cho các thí sinh xét tuyển, một trong những khối thi đó là B00. Vậy B00 là khối thi môn gì, có những ngành nghề hay trường nào tuyển sinh khối học này?.
Khối B00 là khối thi những môn gì?
Khối B00 là khối thi được nhiều thí sinh quan tâm đến. B00 là khối thi truyền thống luôn có lượng lớn thí sinh đăng kí thi hàng năm. Vậy khối B00 gồm môn gì?
Theo quy định mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo về các khối thi thì khối B00 chính là khối B truyền thống mà các năm trước đó tổ chức thi. Như vậy, các môn thi của khối thi B00 gồm ba môn: Toán học, Hóa học và Sinh học. Chọn khối thi truyền thống này, dù là tổ hợp các môn thi rất quen thuộc nhưng thí sinh vẫn cần ôn tập thật kỹ càng và cẩn thận để đạt được điểm số mong muốn.

Khối B00 gồm 3 môn thi truyền thống Toán học, Hóa học và Sinh học
Các ngành tuyển sinh khối B00
Hàng năm, số lượng các thí sinh đăng ký dự thi khối B00 đều tăng lên. Đây là khối thi có nhiều ngành học đa dạng thuộc các lĩnh vực với cơ hội việc làm linh hoạt, phong phú. Vậy có những ngành nào tuyển sinh khối B00?
Các ngành nghề có tuyển sinh khối B00 khá đa dạng. Một số ngành nghề mà bạn có thể tuyển sinh bằng khối thi này đó là:
- Khối ngành Y Dược: Nhắc đến khối B truyền thống thì khối ngành Y Dược là lựa chọn hàng đầu của các thí sinh. Nếu các em tự tin vào lực học của mình, có thể hoàn toàn có thể cân nhắc tuyển sinh vào các khối ngành Y Dược với những giá trị nhân văn cao cả, được nhiều người yêu quý, được học những kiến thức thiết thực và cơ hội việc làm cực kì hấp dẫn. Một số ngành nghề khối Y Dược tuyển sinh khối B00 là: Dược học, Xét nghiệm Y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng, Y đa khoa, Y cổ truyền,Y tế công cộng, Dinh dưỡng…
- Khối ngành nông – lâm – ngư nghiệp: Khối ngành nông – lâm – ngư nghiệp này luôn giữ vai trò không thể thay thế trong cuộc sống của chúng ta hiện nay. Các thí sinh thi khối B00 có thể tuyển sinh các ngành nghề như: ngành nông nghiệp, chăn nuôi, phát triển nông thôn, khuyến nông, khoa học cây trồng,…Sau khi tốt nghiệp sẽ có rất nhiều cơ hội việc làm vì khối ngành này đang được nhà nước đầu tư phát triển mạnh những năm gần đây.
- Khối ngành khoa học cơ bản: Nếu sinh viên nào yêu thích khối ngành khoa học cơ bản thì đừng ngần ngại nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đối với các ngành nghề sau: Đối với khối B00: ngành công nghệ sinh học, sinh học, kỹ thuật sinh học, hải dương học, hóa học, khoa học đất,….
- Khối ngành Sư phạm: Khối ngành Sư phạm là ngành nghề cao quý, sư phạm cũng là ngành nghề có nhu cầu lớn trong những năm trở lại đây. Sinh viên có thể tuyển sinh khối B các ngành Sư phạm như: sư phạm sinh học, sư phạm hóa học,…
- Khối ngành sản xuất và chế biến: Đây cũng là các ngành nghề có nhiều triển vọng trong tương lai được nhiều sinh viên quan tâm đặt hồ sơ theo học. Với khối B00, thí sinh có thể lựa chọn các ngành nghề như: công nghệ chế biến thủy sản, công nghệ may, công nghệ kỹ thuật trắc địa,.
- Khối ngành khoa học xã hội: Những năm gần đây, các ngành khoa học xã hội ngày càng được nhiều thí sinh quan tâm tìm hiểu và đăng ký xét tuyển. Không chỉ các bạn học khối xã hội như khối C, khối D mà với khối B00, bạn vẫn có thể theo đuổi các ngành nghề thuộc khối ngành Khoa học xã hội như: ngành tâm lý học, chính trị học, quan hệ công chúng, lưu trữ học, công tác xã hội, xã hội học, …

Ngành Tâm lý học tuyển sinh khối B00 được nhiều sinh viên quan tâm
Các ngành khác khối B khác thí sinh có thể tham khảo
- Sinh học
- Tâm lý học giáo dục
- Công nghệ Sinh học
- Khoa học môi trường
- Khoa học đất
- Tâm lý học
- Nông nghiệp
- Nuôi trồng thủy sản
- Phát triển nông thôn
- Khoa học cây trồng
- Bảo vệ thực vật
- Công nghệ thiết bị trường học
- Dịch vụ thú y
- Công nghệ chế biến lâm sản
- Các ngành sư phạm khối B
- Sư phạm Sinh học
- Công nghệ rau quả và cảnh quan
- Công nghệ thực phẩm
- Công nghệ sau thu hoạch
- Quản lý đất đai
- Chăn nuôi
- Thú y
- Chính trị học (sư phạm Triết học)
- Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
- Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (Mới)
- Công nghệ kỹ thuật địa chất (Mới)
- Khí tượng học (Mới)
- Lâm nghiệp đô thị
- Lâm sinh
- Quản lý tài nguyên rừng ( Kiểm lâm )
- Khuyến nông
- Công nghệ kỹ thuật Trắc địa
- Quản lý tài nguyên và môi trường
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
- Khí tượng thủy văn biển
- Khí tượng học (Mới)
- Công nghệ may
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
- Thủy văn (Mới)
- Công nghệ kỹ thuật môi trường (Mới)
- Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ (Mới)
- Quản lý đất đai (Mới)
- Quản lý tài nguyên và môi trường (Mới)
- Quản lý biển
- Quản lý đất đai
- Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
Có những trường nào tuyển sinh khối B00?
Sau khi chọn được ngành nghề phù hợp với năng lực, sở thích của bản thân mình thì việc lựa chọn ngôi trường mà bạn theo học cũng quan trọng không kém. Các trường khối B00 mà các thí sinh có thể đăng ký dự thi gồm những trường nào dưới đây.
Các trường Đại học xét tuyển khối B khu vực miền Bắc
|
STT |
Tên trường |
STT |
Tên trường |
|
1 |
Đại học Y Hà Nội |
27 |
Học viện Quân Y – Hệ Quân Sự |
|
2 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội |
28 |
Học viện Quân Y – Hệ Dân Sự |
|
3 |
Học viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam |
29 |
Đại học Y Dược Thái Bình |
|
4 |
Đại học Y Tế Công Cộng |
30 |
Đại học Thái Bình |
|
5 |
Đại học Kiến Trúc Hà Nội |
31 |
Đại học Y Thái Nguyên – ĐH Thái Nguyên |
|
6 |
Đại học Công Nghiệp Hà Nội |
32 |
Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên |
|
7 |
Khoa Y Dược – ĐH Quốc Gia Hà Nội |
33 |
Khoa Quốc Tế – ĐH Thái Nguyên |
|
8 |
Đại học Giáo Dục – ĐH Quốc Gia Hà Nội |
34 |
Đại học Sư Phạm Thái Nguyên |
|
9 |
Đại học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG Hà Nội |
35 |
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên – ĐH Thái Nguyên |
|
10 |
Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp |
36 |
Đại học Nông Lâm Thái Nguyên |
|
11 |
Đại học Công Nghệ Đông Á |
37 |
Đại học Y Hải Phòng |
|
12 |
Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội |
38 |
Đại học Hải Phòng |
|
13 |
Đại học Kinh Tế Quốc Dân |
39 |
Đại học Dân Lập Hải Phòng |
|
14 |
Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 |
40 |
Đại học Công Nghiệp Việt Trì |
|
15 |
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
41 |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai |
|
16 |
Đại học Thăng Long |
42 |
Đại học Hải Dương |
|
17 |
Học viện Nông Nghiệp Việt Nam |
43 |
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định |
|
18 |
Đại học Dân Lập Phương Đông |
44 |
Đại học Điều Dưỡng Nam Định |
|
19 |
Đại học Mỏ Địa Chất |
45 |
Đại học Hạ Long |
|
20 |
Đại học Lâm Nghiệp (Cơ sở 1) |
46 |
Đại học Sao Đỏ |
|
21 |
Đại học Hòa Bình |
47 |
Đại học Hùng Vương |
|
22 |
Đại học Sư Phạm Hà Nội |
48 |
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên |
|
23 |
Đại học Thủ Đô Hà Nội |
49 |
Đại học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương |
|
24 |
Đại học Thành Đô |
50 |
Đại học Tân Trào |
|
25 |
Đại học Nguyễn Trãi |
51 |
Đại học Đại Nam |
|
26 |
Đại học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội |
52 |
Đại học Dân Lập Đông Đô |
Các trường Đại học xét tuyển khối B khu vực miền Trung
|
STT |
Tên trường |
STT |
Tên trường |
|
1 |
Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng |
19 |
Đại học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng |
|
2 |
Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng |
20 |
Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng |
|
3 |
Khoa Công Nghệ – ĐH Đà Nẵng |
21 |
Đại học Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng |
|
4 |
Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng |
22 |
Đại học Y Dược – ĐH Huế |
|
5 |
Đại học Sư Phạm – ĐH Huế |
23 |
Đại học Khoa Học – ĐH Huế |
|
6 |
Đại học Nông Lâm – ĐH Huế |
24 |
Đại học Tây Nguyên |
|
7 |
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Ninh Thuận |
25 |
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Gia Lai |
|
8 |
Đại học Buôn Ma Thuột |
26 |
Đại học Quy Nhơn |
|
9 |
Đại học Y Khoa Vinh |
27 |
Đại học Kinh Tế Nghệ An |
|
10 |
Đại học Công Nghiệp Vinh |
28 |
Đại học Duy Tân |
|
11 |
Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị |
29 |
Đại học Dân Lập Phú Xuân |
|
12 |
Đại học Quang Trung |
30 |
Đại học Công Nghệ Vạn Xuân |
|
13 |
Đại học Hồng Đức |
31 |
Đại học Hà Tĩnh |
|
14 |
Đại học Đà Lạt |
32 |
Đại học Vinh |
|
15 |
Đại học Nha Trang |
33 |
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh |
|
16 |
Đại học Quảng Bình |
34 |
Đại học Khánh Hòa |
|
17 |
Đại học Phạm Văn Đồng |
35 |
Đại học Phan Châu Trinh |
|
18 |
Đại học Quảng Nam |
36 |
Đại học Yersin Đà Lạt |
Các trường Đại học xét tuyển khối B khu vực miền Nam
|
STT |
Tên trường |
STT |
Tên trường |
|
1 |
Đại học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM |
25 |
Đại học Quốc Tế Hồng Bàng |
|
2 |
Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch |
26 |
Đại học Văn Hiến |
|
3 |
Đại học Giáo Dục – ĐHQG TPHCM |
27 |
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
4 |
Đại học Y Dược Cần Thơ |
28 |
Đại học Bình Dương |
|
5 |
Khoa Y – ĐHQG TPHCM |
29 |
Đại học Bạc Liêu |
|
6 |
Đại học Y Dược TPHCM |
30 |
Đại học Công Nghệ Đồng Nai |
|
7 |
Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐHQG TPHCM |
31 |
Đại học Cửu Long |
|
8 |
Đại học Khoa Học Tự Nhiên – ĐH Quốc Gia TPHCM |
32 |
Đại học Hùng Vương TPHCM |
|
9 |
Đại học Bách Khoa – ĐHQG TPHCM |
33 |
Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An |
|
10 |
Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM |
34 |
Đại học Lạc Hồng |
|
11 |
35 |
Trường Cao đẳng Dược TPHCM |
|
|
12 |
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM |
35 |
Đại học Công Nghệ Miền Đông |
|
13 |
Đại học Sư Phạm TPHCM |
36 |
Đại học Nam Cần Thơ |
|
14 |
Đại học Mở TPHCM |
37 |
Đại học Công Nghệ Sài Gòn |
|
15 |
Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM |
38 |
Đại học Tây Đô |
|
16 |
Đại học Nông Lâm TPHCM |
39 |
Đại học Văn Lang |
|
17 |
Đại học Công Nghiệp TPHCM |
40 |
Đại học Quốc Tế Miền Đông |
|
18 |
Đại học Tài Nguyên Môi Trường TPHCM |
41 |
Đại học Cần Thơ |
|
19 |
Đại học An Giang |
42 |
Đại học Xây Dựng Miền Tây |
|
20 |
Đại học Sài Gòn |
43 |
Đại học Thủ Dầu Một |
|
21 |
Đại học Tôn Đức Thắng |
44 |
Đại học Võ Trường Toản |
|
22 |
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long |
45 |
Đại học Tiền Giang |
|
23 |
Đại học Đồng Tháp |
46 |
Đại học Đồng Nai |
|
24 |
Đại học Trà Vinh |
47 |
Đại học Kiên Giang |
Tại miền Bắc, bạn có thể học tại các trường: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Y Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội,…
Ở miền Trung, các trường có tuyển sinh khối B00 là: Đại học Vinh, Cao đẳng Sư phạm Nghệ An,…
Miền Nam cũng có nhiều trường tuyển sinh khối B00 như: Đại học Mở TPHCM, Đại học Công nghiệp, Đại học Khoa học Tự nhiên,…
Bài viết đã giải đáp thắc mắc của thí sinh về khối thi B00 và các trường có tuyển sinh khối thi này. Hy vọng những thông tin cung cấp trên bài viết sẽ giúp các thí sinh có sự lựa chọn tốt nhất cho mình trong kì tuyển sinh sắp tới.
096.152.9898 - 093.851.9898
Top các trường Đại học Liên thông ngành Dược uy tín
Học Y có những khó khăn gì cần trải qua? Các giải pháp như thế nào?
Top các ngành hot trong tương lai 2025
Học ngành Y mất bao nhiêu năm? Ngành Y gồm những môn nào?
Học Y nên chọn ngành nào để có thu nhập ổn định sau khi tốt nghiệp?
Cập nhật điểm chuẩn học bạ các trường xét tuyển học bạ THPT năm 2024
Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn trao tặng bằng khen cho các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác phòng, chống dịch Covid – 19



– Cơ sở 1:
Email:
Điện thoại: 0287.1060.222 – 096.152.9898 – 093.851.9898




