• Hotline:
     096.152.9898

Hướng Nghiệp

Ngành Tài chính ngân hàng thi khối gì? Ngành ngân hàng lấy bao nhiêu điểm?

Ngành tài chính ngân hàng thi khối nào? Điểm chuẩn ngành Tài chính ngân hàng lấy bao nhiêu? Đây là thắc mắc của rất nhiều các thí sinh trong thời điểm chọn ngành, nghề hiện nay. Hãy cùng Ban tư vấn tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Dược Sài Gòn tham khảo thông tin dưới bài viết để có câu trả lười chính xác nhé!  

Ngành Tài chính ngân hàng thi khối gì? Ngành ngân hàng lấy bao nhiêu điểm?

1. Ngành Tài chính ngân hàng thi khối gì?

- Mã ngành Tài chính - Ngân hàng: 7340201

- Các tổ hợp môn xét tuyển: 

  • A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
  • D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

>> Tham khảo: Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn tuyển sinh 2020 để có thêm nhiều thông tin hữu ích.

2. Điểm chuẩn ngành Tài chính ngân hàng

Dưới đây là mức điểm chuẩn của các trường có đào tạo ngành Tài chính ngân hàng trên địa bàn cả nước trong năm 2018 và 2019, hãy tham khảo cụ thể:

Điểm chuẩn ngành Tài chính ngân hàng năm 2018

STT Tên trường Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM

Mã trường: KTC

A00, A01, C01, D01 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
2

Đại Học Văn Lang

Mã trường: DVL

A00, A01, C04, D01 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
3

Đại Học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

  26.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
4

Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH

Mã trường: DKC

A00, C01, D01 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
5

Đại Học Đại Nam

Mã trường: DDN

D01, A01, A10, C14 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
6

Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM

Mã trường: DNT

D01, A01, D07, D11 22.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
7

Đại Học Dân Lập Duy Tân

Mã trường: DDT

A00, C01, C02, D01 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ, hệ Đại học chính quy
8

Đại Học Nha Trang

Mã trường: TSN

A00; A01; D01; D07 24.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
9

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

Mã trường: HBU

A00, A01, D01 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
10

Đại Học Hoa Sen

Mã trường: DTH

A00, A01, D01/D03, D09 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
11

Học Viên Chính Sách và Phát Triển

Mã trường: HCP

A00, A01, D01, D07 19.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
12

Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM

Mã trường: DCT

A00, A01, D01, D10 21.75 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
13

Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM

Mã trường: DCT

A00, A01, D01, D10 17.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
14

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Mã trường: KHA

A00, A01, D01, D07 22.85 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
15

Đại Học Nha Trang

Mã trường: TSN

 A00, A01, D01, D07 15.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
16

Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM

Mã trường: KTC

A00, A01, D01, C01 16.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
17

Đại Học Dân Lập Duy Tân

Mã trường: DDT

A00, C01, C02, D01 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
18

Đại Học Hải Phòng

A00, A01, C01, D01 14.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
19

Đại học Hùng Vương - TPHCM

Mã trường: DHV

D01, A00, C00, C04 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
20

Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH

Mã trường: DKC

A00, A01, C01, D01 16.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
21

Đại Học Ngân Hàng TPHCM

Mã trường: NHS

A00, A01, D01, D90 19.10 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
22

Học Viện Ngân Hàng

Mã trường: NHH

A00, A01, D01, D07 20.25 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
23

Đại Học Mở TPHCM

Mã trường: MBS

A00, A01, D01, D07 18.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
nganh-tai-chinh-ngan-hang-lay-bao-nhieu-diem
Ngành Tài chính ngân hàng đang dần trở thành một ngành được nhiều thí sinh theo học

>> Xem thêm: Ngành Tài chính ngân hàng học trường nào tốt nhất năm 2020?

Điểm chuẩn ngành Tài chính ngân hàng năm 2019

STT Tên trường Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn Ghi chú

1

Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Mã trường: QSQ

  860.00 Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM
2

Đại Học Nha Trang

Mã trường: TSN

  16.01 Điểm chuẩn điểm tốt nghiệp THPT
3

Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM

Mã trường: KTC

  600.00 Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM
4

Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH

Mã trường: DKC

A00, C01, D01 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
5

Đại Học Văn Lang

Mã trường: DVL

  600.00 Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM
6

Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM

Mã trường: DNT

D01,A01,D07,D11 20.00 Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
7

Đại Học Mỏ Địa Chất

Mã trường: MDA

A00, A01, D01, D07 21.55  Điểm chuẩn xét tuyển học bạ (tiêu chí phụ: Toán)
8

Đại Học An Giang

Mã trường: TAG

A00, A01, D01, C15 22.75 Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
9

 Đại Học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

  600.00 Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM
10

Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum

Mã trường: DDP

  19.15 Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
11

Đại Học Ngân Hàng TPHCM

Mã trường: NHS

A00, A01, D01, D90 21.75 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
12

Đại Học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

A00, A01, D01, D07 15.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
13

Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM

Mã trường: DCT

A00, A01, D01, D10 18.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
14

Đại Học Kinh Tế TPHCM

Mã trường: KSA

A00, A01, D01, D07 23.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
15

Đại Học Sài Gòn

Mã trường: SGD

D01 19.60 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
16

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

Mã trường: HBU

A00, A01, D01, D90 15.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
17

Đại Học Hoa Sen

Mã trường: DTH

A00, A01, D01/D03, D09 15.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
18

Đại Học Điện Lực

Mã trường: DDL

A00, A01, D07, D01 15.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
19

Đại Học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

A00, A01, D01, D07 30.00 Môn nhân hệ số 2, môn điều kiện: A00: Toán; A01, D01, D07: Anh
20

Đại Học Văn Hiến

Mã trường: DVH

 

A00, A01, D01, C04 15.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
21

Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

A00, A01, C04, D01 15.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
22

Đại Học Mở TPHCM

Mã trường: MBS

A00, A01, D01, D07 20.60 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
23

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

A00, A01, D01 20.02 <= NV2
24

Đại Học Đông Á

Mã trường: DAD

A00, A16, D01, C15 14.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019

Với những thông tin chia sẻ ở trên, hi vọng bạn đọc đã có lời giải đáp cho thắc mắc Ngành tài chính ngân hàng thi khối nào? Điểm chuẩn ngành Tài chính ngân hàng lấy bao nhiêu?, đồng thời đã giúp bạn có thêm định hướng tốt hơn về ngành nghề và đưa ra sự lựa chọn phù hợp nhất cho bản thân.

Môn thi khối A12 gồm những gì? Khối A12 học trường nào?

Môn thi khối A12 gồm những gì? Khối A12 học trường nào?

A12 là một trong những khối thi mới nằm trong trong tổ hợp khối thi khối 12 đã được Bộ GD-ĐT điều chỉnh chia thành nhiều khối tương ứng với tổ hợp...


Ngành thú y thi khối nào? Chương trình học ngành thú y như thế nào?

Ngành thú y thi khối nào? Chương trình học ngành thú y như thế nào?

Học ngành Thú y đồng nghĩa với việc bạn sẽ phải phục vụ đối tượng khá đặc biệt. Vậy ngành thú y phải thi khối nào? Học mấy năm? Chương trình học ra...


Các trường có ngành Công nghệ may và học phí

Các trường có ngành Công nghệ may và học phí

Bài viết dưới đây Ban tư vấn tuyển sinh của nhà trường sẽ chia sẻ đến bạn đọc thông tin về các trường có ngành Công nghệ may năm 2020 để tham khảo...


Học Cao đẳng mấy năm ra trường? 1 học kỳ cao đẳng là mấy tháng?

Học Cao đẳng mấy năm ra trường? 1 học kỳ cao đẳng là mấy tháng?

 “Thầy cô cho em hỏi là em muốn học chuyên ngành Dược ở trường mình tuy nhiên chưa nắm rõ học cao đẳng mấy năm ra trường và 1 học kỳ cao đẳng bao...


Ngành Tài chính ngân hàng học trường nào tốt nhất năm 2020?

Ngành Tài chính ngân hàng học trường nào tốt nhất năm 2020?

Bạn yêu thích ngành Tài chính ngân hàng và đang muốn tìm hiểu trường nào đào tạo ngành Tài chính ngân hàng? Vậy hãy đọc bài viết dưới đây để nắm rõ...


Đăng ký trực tuyến