• Hotline:
     096.152.9898

Hướng Nghiệp

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học lấy bao nhiêu?

Việc tìm hiểu điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học các năm gần đây sẽ giúp các bạn so sánh và cân nhắc được ngôi trường phù hợp hơn với năng lực bản thân. Hãy cùng tìm hiểu kỹ hơn về điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học dưới bài viết!  

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học lấy bao nhiêu?

Với những thông tin tổ hợp xét tuyển môn ngành Công nghệ sinh học thì điểm trúng tuyển ngành Công nghệ sinh học của các trường có chênh lệch không quá nhiều. Điểm chuẩn cũng là thắc mắc của không ít các bạn thí sinh để từ đó có thể lựa chọn trường học phù hợp hơn cho bản thân mình.

Theo như điểm chuẩn trúng tuyển ngành Công nghệ sinh học năm 2019 ở trên thì trường Đại học Bách Khoa TP. HCM đứng tốp đầu và giữ vị trí cao nhất với mức 23.75 điểm. Bên cạnh đó thì trường HUTECH cũng được nhiều thí sinh chọn lựa theo học vì mức điểm chuẩn dao động ở mức 16 - 18 điểm cho tất các các tổ hợp môn xét tuyển. Ngoài ra, điểm trúng tuyển của các trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM, Đại học Nông Lâm TP.HCM là 20.25 điểm. Bên cạnh đó các thí sinh nên tìm hiểu kỹ hơn về mã ngành, khối thi của ngành Công nghệ sinh học để có thêm nhiều kiến thức hướng nghiệp.

Hãy cùng theo dõi cụ thể điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học vài năm qua ở dưới đây:

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học năm 2018 

STT Tên trường Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Văn Lang A00, A02, B00, D08 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
2 Đại Học Tôn Đức Thắng   26.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
3 Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH A00, B00, D07 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
4 Đại Học Nha Trang A00; A01; B00; D07 21.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
5 Đại học Kiên Giang A00, A01, B00, D07 15.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
6 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên   707.0 Điểm chuẩn bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực
7 Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM A00, A01, B00, D07 21.80 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
8 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam   20.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
9 Đại Học Hải Phòng A00, B00, C02, D01 14.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
10 Đại Học Mở TPHCM A00, B00, D01, D07 15.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
11 Đại Học Công Nghiệp TPHCM A00, B00, D07, D90 17.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
12 Đại Học Nông Lâm TPHCM   19.15 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
13 Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế   13.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
14 Đại Học Công Nghệ Đồng Nai   14.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
15 Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng   19.50 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
16 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum   19.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
17 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng   15.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
18 Đại Học Tôn Đức Thắng A00, B00, D08 19.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chinh khói A00: Hóa
19 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên A00,B00,D07, D08 14.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
20 Đại học Hùng Vương - TPHCM A00, B00, D07, D08 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ. Tổng Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên
21 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam   15.50 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
22 Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ A02, B00, D07, D08 13.00 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
23 Viện Đại Học Mở Hà Nội   14.50 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
24 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội   20.50 Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

>> Xem thêm: Tuyển sinh ngành Điều dưỡng tại TPHCM

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học năm 2019

STT Tên trường Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM   800.00 Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM
2 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên   898.00 Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM
3 Đại Học Nha Trang   5.50 Điểm chuẩn điểm tốt nghiệp THPT
4 Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH A00, B00, C08, D07 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
5 Đại Học Văn Lang   600.00 Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM
6 Đại Học An Giang A00, A01, B00, A18 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
7 Đại Học Nguyễn Tất Thành   600.00 Điểm chuẩn dựa vào kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM
8 Đại Học Đà Lạt A10, B00, D08, D90 18.00 Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
9 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng   18.70 Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
10 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum   17.60 Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
11 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên A00, B00, D90, D08 22.12 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
12 Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM A00, A01, D07, B00 16.50 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
13 Đại Học Tôn Đức Thắng A00 26.75 Môn nhân hệ số 2, môn điều kiện: A00: Hóa; B00, D08: Sinh
14 Đại Học Văn Hiến A00, B00, D07,D08 15.05 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
15 Đại Học Mở TPHCM A00, B00, D01, D07 15.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
16 Đại học Nông Lâm Bắc Giang A00, A01, B00, D01 13.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
17 Đại Học Cửu Long A00, A01, B00, B03 14.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
18 Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế A00, B00, D08 14.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
19 Đại Học Lạc Hồng A00, B00, C02, D01 18.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
20 Đại Học Dân Lập Phương Đông A00, B00, D07, D08, D21 D22, D23, D24, D25, D31 D32, D33, D34, D35 13.01 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
21 Đại Học Thành Tây A00, A01, B00, D07 16.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
22 Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên B00, B02, B04, B05 13.05 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
23 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên B00, D04, C18, D08 15.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
24 Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân A00, A02, B00, D90 14.00 Kết quả thi THPT quốc gia 2019
25 Đại Học Trà Vinh A00, B00, D08, D90 13.10 Kết quả thi THPT quốc gia 2019

>>> Giải đáp thắc mắc: Có nên học ngành Hướng dẫn viên du lịch không?

Việc so sánh điểm chuẩn của từng năm với các trường đại học đào tạo ngành Công nghệ sinh học sẽ giúp các bạn thí sinh đưa ra lựa chọn trường theo đuổi đam mê được phù hợp hơn.

Hy vọng với chia sẻ trên đây từ Ban tư vấn tuyển sinh Cao đẳng Dược TPHCM, các bạn đã có thêm kiến thức hữu ích về mức điểm chuẩn của ngành Công nghệ sinh học, mong rằng từ đó bạn sẽ hoàn thiện nhanh chóng hồ sơ để ứng tuyển vào trường. Ngoài ra, các bạn cũng có thể tham khảo các thông tin hướng nghiệp khác cùng chuyên mục này.

Ngành Kỹ thuật tàu thuỷ là gì? Cơ hội việc làm của Kỹ sư kỹ thuật tàu thủy

Ngành Kỹ thuật tàu thuỷ là gì? Cơ hội việc làm của Kỹ sư kỹ thuật tàu thủy

Ngành kỹ thuật tàu thủy có một vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế và an ninh quốc phòng. Công việc đòi hỏi nguời kỹ sư kỹ thuật...


Tư vấn chọn ngành khối A: 4 ngành học dễ xin việc nhất

Tư vấn chọn ngành khối A: 4 ngành học dễ xin việc nhất

Lựa chọn ngành nghề là một trong những quyết định quan trọng đối với mỗi thí sinh. Học khối A nên chọn ngành nào dễ xin việc và có triển vọng trong...


Chia sẻ về thời gian biểu ôn thi đại học khối D hiệu quả

Chia sẻ về thời gian biểu ôn thi đại học khối D hiệu quả

Khối D truyền thống bao gồm có ba môn Toán, Văn, Ngoại ngữ. Đây là khối thi kết hợp cả khoa học và xã hội nên thí sinh cần có phông kiến thức tương...


Khối B00 là gì? Có những trường nào tuyển sinh khối B00?

Khối B00 là gì? Có những trường nào tuyển sinh khối B00?

Hiện nay, Bộ GD và Đào tạo mở ra nhiều khối thi hơn để tạo điều kiện thuận lợi cho các thí sinh xét tuyển, một trong những khối thi đó là B00. Vậy...


Học ngành dinh dưỡng ra trường làm gì? Ở đâu?

Học ngành dinh dưỡng ra trường làm gì? Ở đâu?

Hiện nay  xã hội ngày  càng phát triển thì đi cùng với đó là nhu cầu bề ngành dinh dưỡng cũng tăng cao. Tuy nhiên vẫn có nhiều người chưa nắm rõ...


Đăng ký trực tuyến