• Hotline:
     096.152.9898

Hướng Nghiệp

Tổng hợp các thuật ngữ Tiếng anh chuyên ngành Tài chính ngân hàng thông dụng nhất

Bài chia sẻ dưới đây giúp ích rất nhiều cho các bạn đang theo học ngành Tài chính ngân hàng tra cứu nhanh các thuật ngữ Tiếng anh chuyên ngành Tài chính ngân hàng theo thứ tự từ A đến Z một cách đơn giản. Mời bạn đọc cùng tham khảo nhé!  

Tổng hợp các thuật ngữ Tiếng anh chuyên ngành Tài chính ngân hàng thông dụng nhất

Các thuật ngữ Tiếng anh chuyên ngành Tài chính ngân hàng

Tiếng anh là phương tiện không thể thiếu để tiếp cận thông tin cho yêu cầu tự học và đáp ứng nhu cầu đến thị trường Tài chính ngân hàng trong điều kiện hội nhập hiện nay. Bên cạnh đó kỹ năng sử dụng tiếng anh tốt sẽ giúp cho nhân viên ngân hàng tự tin và năng động khi giao tiếp trong công việc hoặc với khách hàng. Đối với những người giỏi Tiếng anh và có kinh nghiệm chuyên môn cao thì cơ hội việc làm trong các công ty nước ngoài, tập đoàn lớn là rất lớn.

Kỹ năng Tiếng anh đối với nhân viên trong ngành Tài chính ngân hàng là điều kiện bắt buộc ứng viên phải đáp ứng để có thể ứng tuyển vào ngành. Có thể thấy Tiếng anh rất cần thiết trong đời sống và đặc biệt cần thiết với lĩnh vực ngành Tài chính ngân hàng hiện nay.

⏩⏩ Xem thêm: Thông tin Cao Đẳng Xét Nghiệm Y học Sài Gòn để tìm hiểu kỹ hơn về ngành mà bạn đang muốn theo học

Hãy cùng Ban tư vấn tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Dược Sài Gòn tham khảo các thuật ngữ Tài chính ngân hàng ở dưới:

STT

Từ Vựng

Dịch nghĩa

1

100% foreign invested company

 Công ty 100% vốn nước ngoài

2

Abroad (adv)

 Ở nước ngoài, hải ngoại

3

Account holder

 Chủ tài khoản

4

Accountant(n)

 Nhân viên kế toán

5

Acquire (v)

 Mua, thôn tỉnh

6

Acquire (v)

 mua, thôn tỉnh

7

Acquisition (n)

việc mua lại, việc thôn tỉnh

8

Active/ brisk demand

 Lượng cầu nhiều

9

Affiliated/ subsidiary company

 Cty con

10

Agent

 Đại lý, đại diện

11

Amortization/ depreciation

 Khấu hao

12

Appointment (n)

 Sự bổ nhiệm

13

Assembly line (n)

dây chuyền sản xuất

14

Average annual growth

 Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm

15

Back-office (n)

 Bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng

16

Balance of payment (n)

 Cán cân thanh toán

17

Balance of trade (n)

 Cán cân thương mại

18

Board! Hoarder

 Tích trữ/ người tích trữ

19

Borrow (v)

 Cho mượn

20

Bribery (n)

 Sự đút lót, sự hối lộ

21

Budget (n)

 Ngân sách

22

Building society

 Hiệp hội xây dụng

23

Campaign (n,v)

 Chiến dịch, cuộc vận động,tham gia chiến dịch

24

Capital accumulation

 Sự tích luỹ tư bản

25

Career (n)

 Nghề nghiệp, sự nghiệp

26

Cash machine/ cash point! Cash dispenser

 Máy rút tiền

27

Central bank

 Ngân hàng trung ương

28

Challenge (n)

 Thử thách

29

Charge (n)

 Phí, tiền phải trả, giá tiền, bổn phận, trách nhiệm

30

Circulation and distribution of commodity

 Lưu thông phân phối hàng hoá

31

Commerce

 Thương mại

32

Commercial bank

 Ngân hàng thương mại

33

Commit (v)

 cam kết

34

Communicate with sb

 Giao tiếp với ai

35

Compensation (n)

 Sự đền bù, bồi thường

36

Component

 Linh kiện

37

Confiscation

 Tịch thu

38

Consumer price index (cpi)

 Chỉ số giá tiêu dùng

39

Contribute

 Đóng góp

40

Conversion

 Chuyển đổi (tiền, chứng khoán)

41

Co-operative

 Hợp tác xã

42

Co-ordinate (v)

 Phối hợp, sắp xếp

43

Corrupt (v)

 Tham nhũng

44

Cost of borrowing

 Chi phí vay

45

Costly

 Tốn kém

46

Credit card

 Thẻ tín dụng

47

Credit limit

 Hạn mức tín dụng

48

Customs barrier

 Hàng rào thuế quan

49

Debit card

 Thẻ ghi nợ

50

Demonstrate (v)

 khuếch trương

51

Depreciation

 Khấu hao

52

Destination

 Điểm đến

53

Discount (v)

 Giảm giá, chiết khấu, xem nhẹ

54

Dismiss (v)

 Sa thải, đuổi việc

55

Distribution (n)

 Phân phối, phân phát

56

Distribution of income

 Phân phối thu nhập

57

Diversity (n)

 Tính đa dạng

58

Division (n)

 Phòng ban

59

Dumping

 Bán phá giá

60

Earnest money

 Tiền đặt cọc

61

Economic blockade

 Bao vây kinh tế

62

Economic cooperation

 Hợp tác ktế

63

Economic cycle (n)

Chu kỳ kinh tế

64

Effective demand

 Nhu cầu thực tế

65

Effective longer-run solution

 Giải pháp lâu dài hữu hiệu

66

Embargo

 Cấm vận

67

Embargo

 Cấm vận

68

Emo (n)

 Bản ghi nhớ

69

Equality (n)

 Sự ngang bằng nhau

70

Expense (n)

 Sự tiêu, phí tổn

71

F loat (v,n)

 Trôi nổi, thả nổi, niêm yết cổ phiếu; phao bơi

72

Federal reserve

 Cục dự trữ liên bang

73

Finance (v)

 Tài trợ

74

Financial policies

 Chính sách tài chính

75

Financial year

 Tài khoản

76

Fixed capital

 Vốn cố định

77

Floating/ working! Circulating/ liquid capital

 Vốn luân chuyển

78

Foreign currency

 Ngoại tệ

79

Formal (adj)

 Sang trọng

80

Fortune (n)

 Tài sân, vận may

81

Giant (11) công ti khổng lồ

 

82

Graduate (in sth) (at/from sth) (v)

 Tốt nghiệp, hoàn thành 1 khóa học

83

Grant (n,v)

 Trợ cấp, công nhận, tài trợ

84

Gross dosmetic product (gdp)

 Tổng sản phẩm quốc nội

85

Gross national product ( gnp)

 Tổng sản phẩm qdân

86

Guarantee

 Bảo hành

87

Holdỉng company

 Cty mẹ

88

Home] foreign maket

 Thị trường trong nước! Ngoài nước

89

Incentive

 Khuyến khích

90

Indicator of economic welfare

 Chỉ tiêu phúc lợi ktế

91

Inflation

 Sự lạm phát

92

Infrastructure

 Cơ sở hạ tầng

93

Inherit (v)

 Thừa kế

94

In-house (a)

 Tiến hành trong một nhóm, một tổ chức

95

Insecurity (n)

 Tính ko an toàn, tình trạng bấp bênh

96

Instalment

 Phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền

97

Insuarance provider (n phr)

 Nhà cung cấp bảo hiểm

98

Insurance

 Bảo hiểm

99

Insurance policy

 Hợp đồng bảo hiểm

100

Intensive course (n)

 Khóa học liên tục, cấp tốc

101

Interest

 Tiền lãi

102

International economic aid

 Viện trợ ktế qtế

103

Internet bank

 Ngân hàng trên mạng

104

Investment bank

 Ngân hàng đầu tư

105

Investor (n)

 Nhà đầu tư

106

Invoice

 Hoá đơn

107

Invoice (n,v)

 Hóa đơn, lập hóa đơn

108

Joint stock company

 Công ty hợp danh

109

Joint stock company

 Cty cổ phần

110

Joint venture

 Công ty liên doanh

111

Joint venture company

 Công ty liên doanh

112

Lease (v,n)

 Cho thuê

113

Lend(v)

 Cho vay

114

Liability

 Khoản nợ, trách nhiệm

115

Lnheritance (n)

quyền thừa kế

116

Long term gain

 Thành quả lâu dài

117

Macro-economic

 Kinh tế vĩ mô

118

Managerial skill

 Kỹ năng quản lý

119

Market economy

 Ktế thị trường

120

Micro finance (n)

Tài chính vi mô

121

Micro-economic

 Kinh tế vi mô

122

Mode of payment

 Phương thức thanh toán

123

Moderate price

 Giả cả phải chăng

124

Monetary activities

 Hoạt động tiền tệ

125

Monopoly company

 Công ty độc quyền

126

Mortage

 Cảm có , thê nợ

127

Multinational (a)

 Đa quốc gia

128

Multinational company

 Công ty đa quốc gia

129

National economy

 Kinh tế quốc dân

130

National firms

 Các công ty quốc gia

131

National income

 Thu nhập quốc dân (ni)

132

Net national product

 Sản phẩm quốc dân ròng (nnp)

133

Offset

 Sự bù đáp thiệt hại

134

Online account

 Tài khoản trực tuyến

135

Opportunity (n)

 Cơ hội

136

Outsource (v)

 Thuê ngoài

137

Overcharge (v)

 Tỉnh quá số tiền

138

Payment in arrear

 Trả tiền chậm

139

Per capita income

 Thu nhập bình quân đầu người

140

Petition

 Kiến nghị

141

Pioneer (n)

 Người đi tiên phong

142

Planned economy

 Ktế kế hoạch

143

Possession (n)

 Sự sở hữu, trạng thái sở hữu

144

Potential

 Tiềm năng

145

Potential (n,v)

 Khả năng, tiềm lực , tiềm tàng

146

Potential demand

 Nhu cầu tiềm tàng

147

Poverty (n)

 Sự nghèo, kém chất lượng

148

Preferential duties

 Thuế ưu đãi

149

Price_ boom

 Việc giá cả tăng vọt

150

Prioritise

 Ưu tiên

151

Private company

 Công ty tư nhân

152

Property (n)

 Tài sản, của cải

153

Public limited company

 Công ty trách nhiệm hữu hạn

154

Pulling

 Thu hút

155

Purchase (v)

 Mua, giành được

156

Purchasing power

 Sức mua

157

Rate of economic growth

 Tốc độ tăng trưởng ktế

158

Real national income

 Thu nhập quốc dân thực tế

159

Regulation

 Sự điều tiết

160

Rent (v)

 Thuê

161

Rental contract

 Hợp đồng cho thuê

162

Reservation (n)

 Sự đặt chỗ trước

163

Respond to sb/ st

 Phản ứng, trả lời trước ai, cái gì

164

Retail bank

 Ngân hàng mua bán lẻ

165

Retire (v)

 Nghỉ hưu

166

Revenue

 Thu nhập

167

Sales agent

 Đại lý bán hàng

168

Sales call

 Cuộc viếng thăm để chào hàng

169

Sales conference

 Hội nghị những người bản hàng

170

Sales department

 Bộ phận bản hàng, sales manager

171

Sales drive

 Cuộc chạy đưa bản hàng

172

Sales forecast

 Dự đoán bản hàng

173

Sales lĩgures

 Số liệu bản hàng

174

Sales outlet

 Đại lý bán hàng

175

Sales promotỉon

 Khuyến mãi giảm giá

176

Sales representative

 Đại diện bản hàng

177

Sales talk

 Thương lượng kinh doanh

178

Share

 Cổ phần

179

Shareholder

 Người góp cổ phần

180

Short term cost

 Chi phí ngắn hạn

181

Slump (n)

Tình trạng khủng hoảng, suy thoái, sụt giảm

182

Sole agent

 Đại lý độc quyền

183

Speculatỉon/ speculator

 Đầu cơ/ người đầu cơ

184

Staff movements (n)

 Luân chuyển nhân sự, nhân viên

185

Stake (n)

 Tiền đầu tư, cổ phần

186

Stock exchange (n)

 Sàn giao dịch chứng khoán

187

Stock market (n)

 Thị trường chứng khoán

188

Supermarket bank

 Ngân hàng siêu thị

189

Supply and demand

 Cung và cầu

190

Surplus

 Thặng dư

191

Survey (v) & (n)

 Khảo sát ,nghiên cứu, một cái nhìn tổng quát

192

The openness of the economy

 Sự mở cửa của nền ktế

193

To reject (v)

Không chấp thuận, bác bỏ

194

Tobe responsible for sb/st

 Chịu trách nhiệm trước ai/ cái gì

195

Tranfer

 Chuyển khoản

196

Transnational company

 Công ty xuyên quốc gia

197

Transnational corporations

 Các công ty siêu quốc gia

198

Treasurer

 Thủ quỹ

199

Treasuries

 Kho bạc

200

Turnover

 Doanh số, doanh thu

201

Upturn (n)

Sự chuyển hướng tốt, khá lên

202

Warehouse (n)

 Kho chứa đồ

203

Withdraw

 Rút tiền ra

⏩⏩ Tham khảo: Học Tài chính ngân hàng có khó không? Các môn học ngành Tài chính ngân hàng?

Trên đây là những thông tin chia sẻ về các thuật ngữ Tiếng anh ngành Tài chính ngân hàng thông dụng nhất, hy vọng qua đó các bạn có thể chuẩn bị cho mình hành trang để tự tin xin việc ngành Tài chính ngân hàng.

Nhiều thí sinh đăng ký 20 nguyện vọng vào đại học

Nhiều thí sinh đăng ký 20 nguyện vọng vào đại học

Đa số thí sinh đăng ký thi tốt nghiệp THPT lẫn xét tuyển ĐH, CĐ. Trung bình các em đăng ký 5-7 nguyện vọng nhưng cũng còn nhiều em chọn trên 15...


Các trường đại học có ngành báo chí ở TPHCM và Hà Nội

Các trường đại học có ngành báo chí ở TPHCM và Hà Nội

Ngày nay ngành Báo chí truyền thông đang ngày một phát triển hơn và cũng thu hút được đông đảo các thí sinh đăng ký dự tuyển hàng năm. Muốn biết...


Tín chỉ là gì? Ưu điểm ra sao?

Tín chỉ là gì? Ưu điểm ra sao?

Tín chỉ là hình thức học được nhiều nhà trường áp dụng hiện nay. Đây là hình thức học như thế nào, có những ưu điểm ra sao mà hiện nay ngày càng có...


Chương trình đào tạo ngành Công nghệ sinh học

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ sinh học

Nhiều em học sinh đang băn khoăn Chương trình đào tạo ngành Công nghệ sinh học như thế nào? Để có thêm nhiều thông tin về ngành nghề này bạn đọc...


Danh sách những ngành nghề khối V

Danh sách những ngành nghề khối V

Bạn yêu thích hội họa, vẽ những không biết nên học ngành nào thì đây chính là bài viết dành cho bạn. Hãy đọc kỹ bài viết này để có cái nhìn tổng...


Đăng ký trực tuyến