• Hotline:
     096.152.9898

Hướng Nghiệp

Tổng hợp từ vựng Tiếng anh ngành Du lịch ai cũng nên biết

Ngành Du lịch sẽ được gặp gỡ nhiều người, tiếp xúc với nhiều nền văn hóa nhưng để làm tốt công việc ngành Du lịch thì bạn cần phải có kiến thức Tiếng anh tốt trong lĩnh vực này. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp các từ vựng chuyên ngành Du lịch để giúp các bạn dễ dàng hơn trong học tập và làm việc. Mời bạn đọc cùng theo dõi nhé!  

Tổng hợp từ vựng Tiếng anh ngành Du lịch ai cũng nên biết

Từ vựng Tiếng anh chuyên ngành Du lịch

Câu hỏi ngành du lịch tiếng Anh là gì? khá vĩ mô và không được nhiều người thắc mắc. Tuy nhiên bạn có thể trả lời là “Tourism” nhé. Bên cạnh đó các thí sinh nên tìm hiểu thêm Học ngành Du lịch ra làm gì? để có quyết định theo đuổi đam mê đến cùng.

Dưới đây là một số từ vựng Tiếng anh ngành Du lịch như:

STT Từ vựng Nghĩa
1  Airline schedule  Lịch bay
2  Account receivable  Tiền phải thu
3  Airline route map  Sơ đồ tuyến bay/mạng
4  Airline route network  đường bay
5  Amendment fee  Phí sửa đổi
6  Baggage allowance  Lượng hành lý cho phép
7  ASEAN  Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. Các quốc gia thành viên là: Brunei, Cambodia, Indonesia, Lao, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thailand, Vietnam
8  Account payable  Tiền phải trả
9  Compensation  Bồi thường
10  Back office  Hậu trường
11  Availability  Còn để bán
12  Boarding pass Thẻ lên máy bay
13  Brochure Tài liệu giới thiệu – Brochure Tài liệu giới thiệu
14  Booking file  Hồ sơ đặt chỗ
15  Carrier  Hãng vận chuyển
16  Cancellation penalty Phạt do huỷ bỏ – Cancellation penalty Phạt do huỷ bỏ
17  Credit card guarantee  Đảm bảo bằng thẻ tín dụng
18  Checkin time  Thời gian vào cửa
19  Check in  Thủ tục vào cửa
20  Commission  Hoa hồng
21  CRS/GDS  Hệ thống đặt giữ chỗ trên máy tính hoặc hệ thống phân phối toàn cầu. Hệ thống được sử dụng trên toàn thế giới để đặt chỗ trên máy bay cho hầu hết các hãng hàng không trên thế giới.
22  Destination Knowledge Kiến thức về điểm đến
23  Customer file  Hồ sơ khách hàng
24  Complimentary  Miễn phí
25  Direct  Trực tiếp
26  DBLB  Thuật ngữ khách sạn đề cập tới một phòng đôi (cho hai người một giường cỡ to nhất (King size) hoặc cỡ vừa (Queen size) có phòng tắm kèm theo
27  Deposit  Đặt cọc
28  Documentation  Tài liệu giấy tờ
29  Destination  Điểm đến
30  Domestic travel  Du lịch trong nước
31  Distribution  Cung cấp
32  Educational Tour  Tour du lịch tìm hiểu sản phẩm
33  Expatriate resident(s) of Vietnam  Người nước ngoài sinh sống tại Việt Nam
34  E Ticket  Vé điện tử
35  Final payment  Khoản thanh toán lần cuối
36  Excursion/promotion airfare  – Excursion/promotion airfare Vé máy bay khuyến mãi /hạ giá
37  FOC  Vé miễn phí; còn gọi là complimentary
38  Familiarisation Visit/Trip  Chuyến đi/chuyến thăm làm quen
39  Gross rate  Giá gộp
40  Flyer  Tài liệu giới thiệu
41  Inbound Tour Operator  Hãng lữ hành trong nước
42  Geographic features  Đặc điểm địa lý
43  Inclusive tour  Chuyến du lịch giá trọn gói
44  Guide book  Sách hướng dẫn
45  High season  Mùa đông khách/ cao điểm
46  International tourist  Khách du lịch quốc tế
47  Inbound tourism  Khách du lịch từ nước ngoài vào
48  Log on, log off  Đăng nhập, đăng xuất
49  Independent Traveller or Tourist  Khách lữ hành hoặc du lịch độc lập
50  Low Season  Mùa vắng khách
51  Itinerary component  Thành phần lịch trình
52  Itinerary  Lịch trình
53  Markup  Số tiền mà một Hãng lữ hành hoặc một Hãng lữ hành bán sỉ du lịch nước ngoài sẽ cộng thêm vào chi phí sản phẩm của Công ty cung cấp để có thể trả hoa hồng cho các đại lý du lịch bán các sản phẩm tour du lịch của họ và để thu được một biên lợi nhuận cho công ty của họ
54  Loyalty programme  Chương trình khách hàng thường xuyên
55  Manifest  Bảng kê
56  Preferred product  Sản phẩm được ưu đãi
57  Nett rate  Giá nett
58  Product Manager Giám đốc sản phẩm – Product Manager Giám đốc sản phẩm
59  Outbound travel  Du lịch ra nước ngoài
60  Passport  Hộ chiếu
61  MICE  họp hành, Khuyến mại, Hội nghị, Triển lãm
62  Product Knowledge  Kiến thức về sản phẩm
63  Retail Travel Agency  Đại lý bán lẻ du lịch
64  Rail schedule  Lịch chạy tàu
65  Source market  Thị trường nguồn
66  Record Locator  Hồ sơ đặt chỗ
67  TCDL Vietnam National  Administration of Tourism: Tổng cục Du lịch Việt Nam
68  Seasonality  Theo mùa
69  Supplier of product  Công ty cung cấp sản phẩm
70  Travel Trade  Kinh doanh lữ hành
71  Tour Voucher  Phiếu dịch vụ du lịch
72  Travel Desk Agent  Nhân viên Đại lý lữ hành
73  Transfer  Đưa đón
74  Reconfirmation of booking Xác nhận lại việc đặt chỗ
75  Tour Wholesaler  Hãng lữ hành bán sỉ
76  Travel Advisories  Thông tin cảnh báo khách du lịch
77  Timetable  Lịch trình
78  Traveller  Lữ khách hoặc khách du lịch
79  Visa  Thị thực
80  Wholesaler  Hãng lữ hành bán sỉ
81  Voucher  Biên lai
82  UNWTO  Tên cập nhật (2006) của Tổ chức Du lịch Thế giới, nhằm phân biệt với tên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
tu-vung-tieng-anh
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành du lịch

>> Xem  thêm: Cao đẳng Xét nghiệm Y học để có nhiều thông tin về ngành nghề hữu ích.

Từ vựng về phương tiện di chuyển ngành Du lịch

  • Economy class: ghế hạng phổ thông (các ghế còn lại)
  • STA – Scheduled time arrival: Giờ đến theo kế hoạch
  • SIC – Seat In Coach: Loại xe buýt dùng để phục vụ du khách tham quan thành phố chạy theo các lịch trình cố định và có hệ thống âm thanh thuyết minh tự động trên xe.
  • RT – return: Vé máy bay khứ hồi
  • ETA – Estimated time arrival: Giờ đến dự kiến
  • Coach: xe khách phục vụ khách du lịch. Không dùng bus vì bus dùng cho xe buýt chạy tuyến.
  • First class: Vé hạng sang nhất trên máy bay và giá cao nhất
  • STD – Scheduled time departure: Giờ khởi hành theo kế hoạch
  • Ferry: con tàu có thể chuyên chở nhiều hành khách và phương tiện giao thông dài ngày theo những tuyến cố định.
  • C class – business class: Vé hạng thương gia
  • OW – one way: Vé máy bay 1 chiều
  • ETD – Estimated time departure: Giờ khởi hành dự kiến

Ngoài ra sẽ còn nhiều từ vựng  tiếng Anh chuyên ngành Du lịch khác. Hy vọng những thông tin được Cao đẳng Dược Sài Gòn chia sẻ ở trên sẽ giúp ích nhiều cho bạn đọc. Ngoài ra nhà trường sẽ tiếp tục cập nhật các bài viết hữu ích về hướng nghiệp trong cùng chuyên mục. Bạn đọc hãy thường xuyên theo dõi nhé!

Bí quyết ôn thi Đại học khối B hiệu quả đạt điểm cao tuyệt đối

Bí quyết ôn thi Đại học khối B hiệu quả đạt điểm cao tuyệt đối

Một mùa thi chuyển cấp đầy căng thẳng lại sắp đến, bây giờ các thí sinh đang bước vào giai đoạn nước rút với rất nhiều kiến thức phải học. Thế...


Cơ hội việc làm của ngành Thú y trong tương lai như thế nào?

Cơ hội việc làm của ngành Thú y trong tương lai như thế nào?

Hiện nay có thể thấy rằng thị trường đầu ra cho các sản phẩm ngành chăn nuôi đang được phát triển rất tốt. Chính vì vậy mà ngành chăn nuôi, thú y...


Tổng hợp thông tin về các môn học, ngành và trường tuyển khối M

Tổng hợp thông tin về các môn học, ngành và trường tuyển khối M

Nếu bạn đang muốn theo học khối M mà vẫn chưa hiểu biết nhiều về khối ngành này thì hãy đọc bài viết này nhé. Dưới đây chúng tôi xin tổng hợp tất...


Ngành Kỹ thuật hạt nhân là gì? Học vật lý hạt nhân ra làm gì?

Ngành Kỹ thuật hạt nhân là gì? Học vật lý hạt nhân ra làm gì?

Ngành Kỹ thuật hạt nhân là ngành trọng điểm, có tiềm năng phát triển trong tương lai, ngành này dựa trên cơ sở máy móc thiết bị hiện đại là một...


Các ngành khối A hot trong tương lai dễ kiếm việc làm nhất

Các ngành khối A hot trong tương lai dễ kiếm việc làm nhất

Thời gian thi đại học 2019 đang đến rất gần. Có lẽ giờ này vẫn còn nhiều bạn học sinh lớp 12 trăn trở vì việc chọn nguyện vọng, vì ngôi trường Đại...


Đăng ký trực tuyến