Niềm tin
chạm thành công !
096.152.9898 - 093.851.9898

Khối B thi môn gì? Những ngành và Trường nào xét tuyển?

Cập nhật: 26/12/2025 15:24 | Thu Hương

Bên cạnh khối A và C được nhiều thí sinh lựa chọn thì khối B lại thường chỉ đứng ở vị trí dự bị hay phương án số 2. Tuy nhiên, cũng có một số ngành học bắt buộc phải thi khối B như Y dược, công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học,…Dưới  đây là một số ngành và điểm chuẩn của các trường đại học thi khối B để các thí sinh tham khảo.

Khối B thi môn gì? Những ngành và Trường nào xét tuyển?

Tìm hiểu khối B thi môn gì?

Trước đây, khối B truyền thống bao gồm ba môn thi chính: Toán, Sinh học và Hóa học. Tuy nhiên, nhằm mở rộng cơ hội xét tuyển và giúp thí sinh có thêm lựa chọn phù hợp với thế mạnh của mình, khối B hiện nay đã được bổ sung nhiều tổ hợp môn khác nhau, cụ thể:

  • B00: Toán – Sinh học – Hóa học;
  • B01: Toán – Sinh học – Lịch sử;
  • B02: Toán – Sinh học – Địa lý;
  • B03: Toán – Sinh học – Ngữ văn;
  • B04: Toán – Sinh học – Giáo dục Kinh tế và Pháp luật;
  • B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh.

Việc mở rộng các tổ hợp môn này giúp thí sinh có nhiều lựa chọn hơn trong quá trình xét tuyển, đồng thời tạo điều kiện để phát huy tốt nhất năng lực cá nhân khi định hướng nghề nghiệp tương lai.

Khối B gồm những ngành nào xét tuyển?

Nhóm ngành thuộc khối B rất phong phú, trải rộng trên nhiều lĩnh vực khác nhau. Khi quyết định chọn ngành, thí sinh nên cân nhắc kỹ dựa trên đam mê cá nhân, cơ hội nghề nghiệp lâu dài cũng như nhu cầu và định hướng phát triển của xã hội trong tương lai. Một số các ngành khối B như:

- Lâm nghiệp đô thị;

- Lâm sinh;

- Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm);

- Khuyến nông;

- Công nghệ kĩ thuật Trắc địa;

- Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (Mới);

- Công nghệ kỹ thuật địa chất (Mới);

- Khí tượng học (Mới);

- Thủy văn (Mới);

- Công nghệ kỹ thuật môi trường (Mới);

- Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ (Mới);

- Quản lý đất đai (Mới);

- Quản lý tài nguyên và môi trường (Mới);

- Quản lý biển;

- Khí tượng thủy văn biển;

- Khí tượng học (Mới);

- Công nghệ may;

- Công nghệ kỹ thuật hóa học;

- Sinh học;

- Tâm lí học giáo dục;

- Công nghệ Sinh học;

- Khoa học môi trường;

- Khoa học đất;

- Khoa học cây trồng;

- Bảo vệ thực vật;

- Công nghệ thiết bị trường học;

- Tâm lý học;

- Nông nghiệp;

- Nuôi trồng thủy sản;

- Phát triển nông thôn;

- Dịch vụ thú y;

- Công nghệ chế biến lâm sản;

- Các ngành sư phạm khối B;

- Sư phạm Sinh học;

- Công nghệ rau quả và cảnh quan;

- Công nghệ thực phẩm;

- Công nghệ sau thu hoạch;

- Chăn nuôi;

- Thú y;

- Chính trị học (sư phạm Triết học);

- Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp.

Các ngành khối B dễ tìm việc làm 

Dù khối B được đánh giá là có mức độ cạnh tranh cao trong quá trình tuyển sinh, nhưng đây vẫn là lựa chọn hấp dẫn với nhiều thí sinh nhờ cơ hội việc làm đa dạng và khả năng phát triển nghề nghiệp bền vững.

Nhiều ngành thuộc khối B hiện có nhu cầu nhân lực lớn và triển vọng lâu dài, tiêu biểu như:

  • Nhóm ngành Điện – Điện tử: Thực hiện các công việc liên quan đến việc vận hành, bảo trì, sửa chữa, cải tiến,… các thiết bị điện, điện tử. Hiện nay, nhu cầu tuyển dụng nhân viên trong ngành này là rất lớn với nhiều tiền năng phát triển;
  • Nhóm ngành Nông - Lâm - Ngư: Có nhiều ngành khác như quản lý tài nguyên thiên nhiên, công nghệ sinh học, nuôi trong thủy sản… Sau khi học ngành này, sinh viên ra trường rất dễ xin việc vì theo thống kế toàn ngành đang thiếu tới 3,2 triệu người lao động đã qua đào tạo;
  • Nhóm ngành Công nghệ: Một ngành hot đặc biệt nhất là ngành Công nghệ thực phẩm và ngành Công nghệ môi trường. Trong đó ngành công nghệ thực phẩm sinh viên sẽ làm những công việc liên quan đến vân hành dây chuyền công nghệ sản xuất, thiết kế chế tạo thiết bị công nghệ. Ngành công nghệ mội trường có thể làm thiết kế, thi công, vận hành, quản lý hệ thống cấp thoát nước, công trình xử lý rác thải…; 
  • Nhóm ngành Sư phạm: Nếu bạn có niềm yêu thích với lĩnh vực đào tạo và mong muốn gắn bó lâu dài với nghề giáo, thì nhóm ngành Sư phạm là lựa chọn đáng cân nhắc. Khi được trang bị kiến thức chuyên môn bài bản, kỹ năng giảng dạy hiệu quả cùng tinh thần tận tâm với nghề, bạn hoàn toàn có thể trở thành một nhà giáo có năng lực. Một số ngành Sư phạm phù hợp với thí sinh xét tuyển khối B bao gồm: Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Toán học, Sư phạm Công nghệ, Sư phạm Khoa học tự nhiên, Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp;
  • Ngành Y Dược: Đây là một trong những ngành có tỷ lệ người theo học tăng rất nhiều trong một vài năm trở lại đây. Ngành này đang được nhiều người quan tâm, chú ý với cơ hội việc làm mở rộng.
Khoi-B
Khối B có rất nhiều ngành nghề để cho học sinh thỏa sức lựa chọn

>> Xem thêm: Được 15, 16,... điểm khối B nên chọn trường nào?

Mức điểm chuẩn khối B như thế nào?

Theo khảo sát, đánh giá qua nhiều năm cho thấy, điểm chuẩn khối B thường không đồng đều, dao động từ 17 - 27 điểm. Các bạn thí sinh nên tham khảo điểm số các ngành trước khi đăng ký thi tuyển. Dưới đây là điểm chuẩn của một số ngành, trường xét tuyển khối B năm 2025 như:

Trường Đại học Điểm chuẩn khối B
ĐH Y dược Cổ truyền Việt Nam
  • Ngành Y khoa 24,25 điểm;
  • Ngành Y học Cổ truyền 21 điểm;
  • Ngành Dược học 21,35 điểm.
ĐH Y Hà Nội
  • Ngành Tâm lý học 23 điểm;
  • Ngành Y khoa 28,13 điểm;
  • Ngành Y học dự phòng 13 điểm;
  • Ngành Y học cổ truyền 23,75 điểm;
  • Ngành Điều dưỡng 22 điểm.
ĐH Bách Khoa
  • Ngành Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 21 điểm;
  • Ngành Kỹ thuật Sinh học 23,02 điểm;
  • Ngành Kỹ thuật Hoá học 24,05 điểm;
  • Ngành Quản lý giáo dục 23,7 điểm.
ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
  • Ngành Y khoa 25,55 điểm;
  • Ngành Y học cổ truyền 21,1 điểm;
  • Ngành Dược học 22 điểm;
  • Ngành Điều dưỡng 19,6 điểm;
  • Ngành Hộ sinh 19,6 điểm;
  • Ngành Răng Hàm Mặt 25,26 điểm.
ĐH Tài nguyên môi trường
  • Ngành Quản trị kinh doanh 26 điểm;
  • Ngành Marketing 26,65 điểm;
  • Ngành Bất động sản 23,85 điểm;
  • Ngành Kế toán 25,25 điểm;
  • Ngành Khí tượng và khí hậu học 15 điểm.
ĐH Y Dược TPHCM
  • Ngành Y khoa 27,34 điểm;
  • Ngành Y học dự phòng 19 điểm;
  • Ngành Dược học 22,85 điểm;
  • Ngành Điều dưỡng 20,15 điểm;
  • Ngành Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức 21,1 điểm;
  • Ngành Dinh dưỡng 19,25 điểm;
  • Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 22,05 điểm;
  • Ngành Hộ sinh 18 điểm.
ĐH Thăng Long
  • Ngành Điều dưỡng 19,55 điểm.
ĐH Quản lý Giáo dục
  • Ngành Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) 24,83 điểm;
  • Ngành Tâm lý học giáo dục 24,87 điểm.
ĐH Mỏ địa chất
  • Ngành Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 16 điểm;
  • Ngành Kỹ thuật không gian 15 điểm;
  • Ngành Kỹ thuật địa vật lý 15 điểm;
  • Ngành Kỹ thuật mỏ 17 điểm;
  • Ngành Kỹ thuật dầu khí 17 điểm.

Danh sách các trường Đại học xét tuyển khối B hiện nay

Sau khi chọn được một ngành học phù hợp với bản thân mình thì công việc tiếp đến của bạn chính là lên danh sách các trường có thể phù hợp với bản thân cũng như năng lực của mình. Từ đó sẽ chọn ra những trường đại học khối B để đăng ký xét tuyển.

Khu vực Miền Bắc

STT Tên trường STT Tên trường
1 Đại học Y Hà Nội 27 Học viện Quân Y – Hệ Quân Sự
2 Đại học Bách Khoa Hà Nội 28 Học viện Quân Y – Hệ Dân Sự
3 Học viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam 29 Đại học Y Dược Thái Bình
4 Đại học Y Tế Công Cộng 30 Đại học Thái Bình
5 Đại học Kiến Trúc Hà Nội 31 Đại học Y Thái Nguyên – ĐH Thái Nguyên
6 Đại học Công Nghiệp Hà Nội 32 Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên
7 Khoa Y Dược – ĐH Quốc Gia Hà Nội 33 Khoa Quốc Tế – ĐH Thái Nguyên
8 Đại học Giáo Dục – ĐH Quốc Gia Hà Nội 34 Đại học Sư Phạm Thái Nguyên
9 Đại học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG Hà Nội 35 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên – ĐH Thái Nguyên
10 Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 36 Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
11 Đại học Công Nghệ Đông Á 37 Đại học Y Hải Phòng
12 Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 38 Đại học Hải Phòng
13 Đại học Kinh Tế Quốc Dân 39 Đại học Dân Lập Hải Phòng
14 Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 40 Đại học Công Nghiệp Việt Trì
15 Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 41 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
16 Đại học Thăng Long 42 Đại học Hải Dương
17 Học viện Nông Nghiệp Việt Nam 43 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
18 Đại học Dân Lập Phương Đông 44 Đại học Điều Dưỡng Nam Định
19 Đại học Mỏ Địa Chất 45 Đại học Hạ Long
20 Đại học Lâm Nghiệp (Cơ sở 1) 46 Đại học Sao Đỏ
21 Đại học Hòa Bình 47 Đại học Hùng Vương
22 Đại học Sư Phạm Hà Nội 48 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
23 Đại học Thủ Đô Hà Nội 49 Đại học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương
24 Đại học Thành Đô 50 Đại học Tân Trào
25 Đại học Nguyễn Trãi 51 Đại học Đại Nam
26 Đại học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội 52 Đại học Dân Lập Đông Đô

Khu vực Miền Trung

STT Tên trường STT Tên trường
1 Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng 19 Đại học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng
2 Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng 20 Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng
3 Khoa Công Nghệ – ĐH Đà Nẵng 21 Đại học Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng
4 Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng 22 Đại học Y Dược – ĐH Huế
5 Đại học Sư Phạm – ĐH Huế 23 Đại học Khoa Hoc – ĐH Huế
6 Đại học Nông Lâm – ĐH Huế 24 Đại học Tây Nguyên
7 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Ninh Thuận 25 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Gia Lai
8 Đại học Buôn Ma Thuột 26 Đại học Quy Nhơn
9 Đại học Y Khoa Vinh 27 Đại học Kinh Tế Nghệ An
10 Đại học Công Nghiệp Vinh 28 Đại học Duy Tân
11 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 29 Đại học Dân Lập Phú Xuân
12 Đại học Quang Trung 30 Đại học Công Nghệ Vạn Xuân
13 Đại học Hồng Đức 31 Đại học Hà Tĩnh
14 Đại học Đà Lạt 32 Đại học Vinh
15 Đại học Nha Trang 33 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
16 Đại học Quảng Bình 34 Đại học Khánh Hòa
17 Đại học Phạm Văn Đồng 35 Đại học Phan Châu Trinh
18 Đại học Quảng Nam 36 Đại học Yersin Đà Lạt

Khu vực Miền Nam

STT Tên trường STT Tên trường
1 Đại học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM 25 Đại học Quốc Tế Hồng Bàng
2 Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 26 Đại học Văn Hiến
3 Đại học Giáo Dục – ĐHQG TPHCM 27 Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
4 Đại học Y Dược Cần Thơ 28 Đại học Bình Dương
5 Khoa Y – ĐHQG TPHCM 29 Đại học Bạc Liêu
6 Đại học Y Dược TPHCM 30 Đại học Công Nghệ Đồng Nai
7 Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐHQG TPHCM 31 Đại học Cửu Long
8 Đại học Khoa Học Tự Nhiên – ĐH Quốc Gia TPHCM 32 Đại học Hùng Vương TPHCM
9 Đại học Bách Khoa – ĐHQG TPHCM 33 Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
10 Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM 34 Đại học Lạc Hồng
11 Trường cao đẳng Y Dược Sài Gòn 35 Trường Cao đẳng Dược  TPHCM 
12 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 35 Đại học Công Nghệ Miền Đông
13 Đại học Sư Phạm TPHCM 36 Đại học Nam Cần Thơ
14 Đại học Mở TPHCM 37 Đại học Công Nghệ Sài Gòn
15 Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 38 Đại học Tây Đô
16 Đại học Nông Lâm TPHCM 39 Đại học Văn Lang
17 Đại học Công Nghiệp TPHCM 40 Đại học Quốc Tế Miền Đông
18 Đại học Tài Nguyên Môi Trường TPHCM 41 Đại học Cần Thơ
19 Đại học An Giang 42 Đại học Xây Dựng Miền Tây
20 Đại học Sài Gòn 43 Đại học Thủ Dầu Một
21 Đại học Tôn Đức Thắng 44 Đại học Võ Trường Toản
22 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 45 Đại học Tiền Giang
23 Đại học Đồng Tháp 46 Đại học Đồng Nai
24 Đại học Trà Vinh 47 Đại học Kiên Giang

Trên đây là những thông tin Trường Cao Đẳng Y Dược Sài Gòn chia sẻ chi tiết về Khối B gồm những môn gì? Ngành nào và điểm chuẩn một số trường Đại học tuyển sinh khối B để các bạn thí sinh tham khảo. Hãy xem xét thật kỹ năng lực bản thân để chọn ra cho mình một ngành học phù hợp nhất.