• Hotline:
     096.152.9898

Hướng Nghiệp

Các ngành của trường Học viện Báo chí Tuyên Truyền

Bài viết dưới đây Ban tư vấn tuyển sinh của nhà trường sẽ chia sẻ đến bạn đọc thông tin về mã ngành, mã trường Học viện Báo chí và tuyên truyền năm 2020 để hoàn thiện hồ sơ đăng ký nếu  có nguyện vọng xét tuyển. Mời bạn đọc cùng tham khảo!

Các ngành của trường Học viện Báo chí Tuyên Truyền

Học viện Báo chí – Tuyên truyền là đơn vị trực thuộc Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh. Đây cũng là cái nôi đào tạo, bồi dưỡng giảng viên lý luận chính trị, cán bộ làm công tác tư tưởng, báo chí truyền thông và các khoa học xã hội nhân văn với những trình độ khác nhau. Bên cạnh đó học viện còn thực hiện chức năng nghiên cứu khoa học với mục tiêu cuối cùng là nâng cao chất lượng đào tạo bồi dưỡng cán bộ và phục vụ cho nhà nước về lĩnh vực tư tưởng, lý luận, báo chí... Tuy nhiên ngoài ra hiện nay trên cả nước còn nhiều trường đại học đào tạo ngành Báo chí mà các thí sinh có thể tham khảo thêm và lựa chọn.

Các ngành của Học viện báo chí và tuyên truyền

Học viện Báo chí và tuyên truyền

Mã trường: HBT

Tên tiếng Anh: The Academy of Journalism and Communication

Năm thành lập: 1962

Cơ quan chủ quản: HV Chính trị Quốc gia HCM

Địa chỉ: 36 đường Xuân Thuỷ, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội

Dưới đây là các ngành mà hiện nay Học viện báo chí và tuyên truyền đang đào tạo và tuyển sinh:

STT

Ngành học

Mã ngành

Mã chuyên ngành

Tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển

1

Báo chí, chuyên ngành

Báo in

 

602

–  Ngữ văn, NĂNG

KHIẾU BÁO CHÍ, Toán

(RI 5)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ,

Tiếng Anh (R05)

–  Ngữ văn, NĂNG

KHIẾU BÁO CHÍ, Khoa

học tự nhiên (R06)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ, Khoa học xã hội (RI6)

2

Báo chí, chuyên ngành

Báo phát thanh

 

604

3

Báo chí, chuyên ngành

Báo truyền hình

 

605

4

Báo chí, chuyên ngành

Báo mạng điện tử

 

607

5

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao

 

608

6

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao

 

609

7

Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí

 

603

–  Ngữ văn, NĂNG KHIẾU ẢNH BÁO CHÍ, Toán (R07)

–   Ngữ văn, NĂNG KHIẾU ẢNH BÁO CHÍ, Tiếng Anh (R08) “ Ngữ văn, NĂNG KHIẾU ẢNH BÁO CHÍ, Khoa học tự nhiên (R09)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIẾU ẢNH BÁO CHÍ, Khoa học xã hội (RI7)

8

Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

 

606

–   Ngữ văn, NĂNG KHIẾU QUAY PHIM TRUYỀN HÌNH, Toán (RI 1)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIẾU QUAY PHIM TRUYÈN HỈNH, Tiếng Anh (RI2)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIẾU QUAY PHIM TRUYỀN HÌNH, Khoa học tự nhiên (R13)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIẾU QUAY PHIM TRUYỀN HÌNH, Khoa học xã hội (RI 8)

9

Truyền thông đại chúng

7320105

 

 Nhóm 2:

–     Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội (C15)

–     Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên (A16)

–    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Truyền thông đa phương tiện

7320104

 

11

Triết học

7229001

 

12

Chủ nghĩa xã hội khoa học

7229008

 

13

Kinh tế chính trị

7310102

 

14

Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

 

 

15

Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)

 

 

16

Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý

 

 

17

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

7310202

 

18

Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa

 

527

19

Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

 

528

20

Chính trị học, chuyên ngành tư tưởng Hồ Chí minh

 

529

21

Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển

 

535

22

Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công

 

536

23

Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

 

538

24

Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội

 

532

25

Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước

 

537

26

Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản

 

801

27

Xuất bản, chuyên ngành

Xuất bản điện tử

 

802

28

Xã hội học

7310301

 

29

Công tác xã hội

7760101

 

30

Quản lý công

7340403

 

31

Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

7229010

 

Nhóm 3:

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Địa lý (C00)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Toán (C03)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Tiếng Anh (DI4)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Giáo dục công dân (C19)

32

Truyền thông quốc tế

7320107

 

 

 

Nhóm 4:

Tiếng anh, ngữ văn, toán (D01)

Tiếng anh, ngữ văn, khoa học tự nhiên

Tiếng anh, ngữ văn, khoa học xã hội

33

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

 

610

34

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

 

611

35

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)

 

614

36

Quan hệ công chúng chuyên ngành quan hệ công chúng chuyên nghiệp

 

615

37

Quan hệ công chúng chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)

 

616

38

Quảng cáo

7320110

 

39

Ngôn ngữ anh

7220201

 

Mã chuyên ngành và mã tổ hợp bài thi/môn thi có điểm môn Tiếng Anh được quy đổi từ các chứng chỉ quốc tế

STT

Ngành học

Mã ngành

Mã chuyên ngành

Tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển

1

Báo chí, chuyên ngành Báo in

 

602M

Ngữ văn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ,

Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm (R19)

2

Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh

 

604M

3

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình

 

605M

4

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử

 

607M

5

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao

 

608M

6

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao

 

609M

7

Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí

 

603M

Ngữ văn, NĂNG KHIẾU ẢNH BÁO

CHÍ, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm (R20)

8

Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

 

606M

Ngữ văn, NĂNG

KHIẾU QUAY PHIM TRUYỀN

HÌNH, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm (R21)

9

Truyền thông đại chúng

7320105M

 

Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm (R22)

       
sinh-vien-truong-hoc-vien-bc
Các ngành của trường Học viện Báo chí tuyên truyền

Điểm các ngành của Học viện báo chí và tuyên truyền

Tìm hiểu mức điểm chuẩn các ngành của Học viện báo chí và tuyên truyền sẽ giúp bạn có thêm nhiều hiểu biết về hướng nghiệp hơn nữa, cụ thể như:

 

Ngành

 

Chuyên ngành

Năm 2018

Năm 2019

Thi tuyển

Học bạ

Xét theo học bạ

Thi tuyển











Báo chí

Báo in

20.6 (R15)

21.4 (R05; R19)

20.6 (R06)

23.35 (R16)

8.03

8,63

19,65 (R15)

20,4 (R05, R19)

19,15 (R06)

22,15 (R16)

Báo phát thanh

20.75 (R15)

21.35 (R05; R19)

20.75 (R06)

23.33 (R16)

8.07

 

20 (R15)

20,75 (R05, R19)

19,5 (R06)

22,5 (R16)

Báo truyền hình

22.6 (R15)

23.4 (R05; R18)

19.13 (R06)

24.62 (R16)

8.57

 

22 (R15)

22,75 (R05, R19)

21,5 (R06)

24 (R16)

Báo mạng điện tử

21.75 (R15)

22 (R05; R19)

17.88 (R06)

24.35 (R16)

8.33

8,47

20,5 (R15)

21 (R05, R19)

20 (R06)

23 (R16)

Báo truyền hình chất lượng cao

18.75 (R15)

20.5 (R05; R19)

18 (R06)

22.2 (R16)

8.13

8,1

19,25 (R15)

20,5 (R05, R19)

18,5 (R06)

21,75 (R16)

Báo mạng điện tử chất lượng cao

17 (R15)

19.7 (R05; R19)

17 (R06)

20.53 (R16)

8.15

8,77

18,85 (R15)

20,1 (R05, R19)

18,85 (R06)

21,35 (R16)

Ảnh báo chí

19.35 (R07)

21.75 (R08; R20)

19.35 (R09)

22.45 (R17)

8.17

 

19,2 (R07)

21,2 (R08, R20)

18,7 (R09)

21,7 (R17)

Quay phim truyền hình

17 (R11)

17.65 (12; R21)

17 (R13)

17.25 (R18)

 

 

16 (R11)

16,5 (R12, R21)

16 (R13)

16,25 (R18)

Truyền thông đại chúng

 

20.75 (D01; R22)

20.25 (A16)

22 (C15)

8.60

8,87

22,35 (D01, R22)

21,85 (A16)

23,35 (C15)

Truyền thông đa phương tiện

 

21.75 (D01; R22)

21.25 (A16)

23 (C15)

8.70

8,97

23,75 (D01, R22)

23,25 (A16)

24,75 (C15)

 

Triết học

 

16

 

8,53

18

Chủ nghĩa xã hội khoa học

 

16

 

 

16

Kinh tế chính trị

 

18.75 (D01; R22)

9.03

8,20

19,95 (D01, R22)

19,7 (A16)

20,7 (C15)



Kinh tế

Quản lý kinh tế

19.75 (D01; R22)

19.25 (A16)

20.5 (C15)

8.17

8,47

20,5 (D01, R22)

19,25 (A16)

21,25 (C15)

Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)

18.25 (D01; R22)

17.75 (A16)

18.75 (C15)

8.05

8,17

20,25 (D01, R22)

19 (A16)

21 (C15)

Kinh tế và Quản lý

19.85 (D01; R22)

19.35 (A16)

20.6 (C15)

8.05

8,37

20,65 (D01, R22)

19,9 (A16)

21,4 (C15)

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

 

17.25 (D01; R22)

17 (A16)

18 (C15)

 

8,13

17,25 (D01, R22)

17,25 (A16)

18 (C15)


Chính trị học

Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa

17

 

8,07

17

Chính trị học phát triển

17

8.05

8,23

16

Quản lý xã hội

19 (D01; R22)

18.75 (A16)

19 (C15)

 

 

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

16

 

8,27

16

Văn hóa phát triển

16.5

 

8,17

17,75

Chính sách công

18.5

 

8,27

16

Truyền thông chính sách

16

 

8,3

18,75

Xuất bản

 

19.35 (D01; R22)

18.85 (A16)

19.85 (C15)

8.07

 

 

Biên tập xuất bản

 

 

8,60

20,75 (D01, R22)

20,25 (A16)

21,25 (C15)

Xuất bản điện tử

 

 

8,50

19,85 (D01, R22)

19,35 (A16)

20,35 (C15)

Xã hội học

 

18.75 (D01; R22)

18.25 (A16)

19.25 (C15)

8.33

8,40

19,65 (D01, R22)

19,15 (A16)

20,15 (C15)

Công tác xã hội

 

19.25 (D01; R22)

18.75 (A16)

19;75 (C15)

8.16

8,40

19,85 (D01, R22)

19,35 (A16)

20,35 (C15)

Quản lý công

 

16 (D01; R22)

16 (A16)

16.25 (C15)

 

8,10

19,75

Quản lý nhà nước

 

17.25

8.03

 

 

Quản lý xã hội

 

 

8,33

17,75

Quản lý hành chính nhà nước

 

 

8,00

17,75

 

Lịch sử

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

30.25 (C00)

28.25 (C03)

29.25 (D14; R23)

30.25 (C19)

8.20

8,20

25,75 (C00)

23,75 (C03)

25,75 (D14, R23)

25,75 (C19)

Truyền thông quốc tế

 

27.25 (D01; R24; D72)

28.75 (D78)

28 (R25)

28.25 (R26)

8.90

8,97

31 (D01)

30,5 (D72)

32 (D78)

31,5 (R24)

31,75 (R25)

32 (R26)





Quan hệ quốc tế

Thông tin đối ngoại

25.5 9 (D01; R24)

25 (D72)

26.5 (D78)

26 (R25; R26)

8.50

8,77

29,75 (D01)

29,25 (D72)

30,75 (D78)

30,25 (R24)

30,75 (R25)

30,75 (R26)

Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

25.25 (D01; R24)

24.75 (D72)

26.25 (78)

25.75 (R25; R26)

8.53

8,67

29,7 (D01)

29,2 (D72)

30,7 (D78)

30,2 (R24)

30,7 (R25)

30,7 (R26)

 

Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)

28.5 (D01; R24; D72)

29.75 (D78)

29.25 (R25; R26)

8.73

9,00

30,65 (D01)

30,15 (D72)

31,65 (D78)

31,15 (R24)

31,65 (R25)

31,65 (R26)

 



Quan hệ công chúng

Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

29 (D01; R24)

28.5 (D72)

30.5 (D78)

29.5 (R25; R26)

9.00

9,07

32,75 (D01)

32,25 (D72)

34 (D78)

33,25 (R24)

33,75 (R26)

Truyền thông marketing (chất lượng cao)

29.5 (D01; R24)

29 (D72)

30.75 (D78)

30 (R25; R26)

8.93

8,97

31 (D01)

30,5 (D72)

32,25 (D78)

32,5 (R24)

33 (R26)

Quảng cáo

 

28 (D01; R24)

27.75 (D72)

28.25 (D78)

28 (R25)

28.25 (R26)

8.50

8,77

30,5 (D01)

30,25 (D72)

30,75 (D78)

30,5 (R24)

30,5 (R25)

30,75 (R26)

 

Ngôn ngữ Anh

 

28 (D01; R24)

27.75 (D72)

28.5 (D78)

28 (R25; R26)

8.43

8,50

31 (D01)

30,5 (D72)

31,5 (D78)

31,5 (R24)

31,5 (R25)

31,5 (R26)

hoc-vien-bao-chi-va-tuyen-truyen
Học viện báo chí và tuyên truyền

>> Tìm hiểu: Cơ hội việc làm ngành Báo chí để chuẩn bị sẵn sàng khi theo học ngành Báo trong tương lai.

Phương thức tuyển sinh của Học viện báo chí năm 2020

Trong kỳ tuyển sinh 2020 - 2021 tới đây, Học viện Báo chí và Tuyên truyền sẽ có 4 điều chỉnh trong công tác tuyển sinh. Bao gồm:

- Điều chỉnh thứ nhất: Sẽ giảm xuống 3 tổ hợp dự thi như:

  • Tổ hợp 1: Ngữ văn, năng khiếu báo chí, môn tự chọn (Tiếng Anh, Toán hoặc tổ hợp KHTN, KHXH)
  • Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, môn tự chọn (tổ hợp KHTN, KHXH hoặc tiếng Anh)
  • Tổ hợp 3: Ngữ văn, Tiếng Anh x2, môn tự chọn (Toán hoặc tổ hợp KHTN, KHXH)

- Điều chỉnh thứ 2: Ưu tiên xét tuyển thẳng với nhóm ngành 3 (ngành lịch sử) cho các trường hợp thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.5 trở lên, có học lực khá và hạnh kiểm tốt.  Bên cạnh đó tuyển thẳng chuyên ngành Báo chí với nhóm các tiêu chí trên cần được trên 5 điểm bài thi năng khiếu báo chí. Tìm hiểu ngành Báo chí thi khối nào? để cố gắng hơn hoàn thành tốt bài thi năng khiếu báo chí.

-  Điều chỉnh thứ 3: Bên cạnh đó, chỉ tiêu xét học bạ trung bình 3 năm THPT chiếm 50% tổng chỉ tiêu. Mở rộng đối tượng cộng điểm khuyến khích đối với các em tham gia thi cấp tỉnh.

- Điều chỉnh cuối cùng:  Dự kiến tổ chức thi năng khiếu báo chí vào tháng 7 trước khi kỳ thi THPT diễn ra. 

Hy vọng với chia sẻ trên đây từ Ban tư vấn tuyển sinh Cao đẳng Dược TPHCM, các bạn đã có thêm kiến thức hữu ích về các ngành học của Học viện Báo chí và tuyên truyền mong rằng từ đó bạn sẽ hoàn thiện nhanh chóng hồ sơ để ứng tuyển vào trường. Ngoài ra, các bạn cũng có thể tham khảo các thông tin hướng nghiệp khác cùng chuyên mục này.

Tìm hiểu các ngành Công an tuyển nữ năm 2020 và tiêu chuẩn để vào ngành

Tìm hiểu các ngành Công an tuyển nữ năm 2020 và tiêu chuẩn để vào ngành

Năm 2020, các trường Quân đội tiếp tục tuyển sinh đào tạo trình độ đại học, cao đẳng quân sự. Ngoài những thay đổi về thời gian sơ tuyển do dịch...


Hồ sơ thi vào các trường quân đội năm 2020 gồm những gì?

Hồ sơ thi vào các trường quân đội năm 2020 gồm những gì?

Hiện nay có khá nhiều các bạn thí sinh thắc mắc về hồ sơ thi vào các trường quân đội. Hãy cùng Ban tư vấn tuyển sinh của Trường Cao Đẳng Y Dược Sài...


Bộ GD&ĐT bật mí về đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Bộ GD&ĐT bật mí về đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Theo Bộ GD&ĐT, đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 sẽ nằm trong chương trình THPT hiện hành, chủ yếu là lớp 12.


Ngành quản trị kinh doanh có dễ xin việc không?

Ngành quản trị kinh doanh có dễ xin việc không?

Được biết Quản trị kinh doanh trong những năm gần đây đang trở thành ngành học thu  hút nhiều các thí sinh theo học. Vậy học ngành Quản trị kinh...


Thời gian biểu hợp lý để ôn thi đại học khối A hiệu quả

Thời gian biểu hợp lý để ôn thi đại học khối A hiệu quả

Thời gian là quỹ chung của tất cả mọi người, ai cũng có một ngày để làm việc, học tập, nghỉ ngơi, giải trí,… chỉ là cách sử dụng thời gian của mỗi...


Đăng ký trực tuyến